Tổng hợp mức lãi suất các ngân hàng hiện nay trong năm 2020

Mức lãi suất hiện nay cao nhất đến thời điểm hiện tại là ngân hàng SHB đang với mức 9% trong kỳ hạn 13 tháng với tiền gửi tối thiểu là 500 tỉ đồng.

Trong đó mức lãi suất từ tiền gửi tiết kiệm là 8,9%/năm, trong kì hạn 16 tháng từ ngân hàng Việt Á và mức lãi suất được áp dụng là 8,6%/năm từ ngân hàng TpBank (cho số tiền từ 100 tỉ đồng). Cùng với đó là ngân hàng Nam Á Bank hiện đang có mức 8,7% kì hạn 36 tháng với hình thức gửi Online.

SCB, Viet Captial Bank và TPBank đều niêm yết mức 8,6% cho kì hạn dài nhưng với các điều kiện khác nhau: SCB chỉ áp dụng đối với khách hàng gửi kì hạn 13 tháng và hình thức gửi tiền online; TPBank áp dụng lãi suất 8,6% cho khách hàng gửi trên 100 tỉ đồng, kì hạn 24 tháng và cam kết không rút trước hạn.

Tổng hợp mức lãi suất các ngân hàng hiện nay trong năm 2020

Bảng so sánh lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại ngân hàng

Lãi suất: %/năm

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
acb 5,00 5,00 6,55 6,65 7,05 7,80 7,80 7,80
Agribank 0,20 4,30 4,80 5,30 5,40 6,80 6,80 6,80
Bắc Á 0,80 5,00 5,00 7,70 7,80 8,00 8,00 8,00 8,00
Bảo Việt 0,80 4,80 4,80 6,85 6,90 7,60 7,60 7,60 7,60
BIDV 0,10 4,30 4,80 5,30 5,30 6,80 6,80 6,80 6,80
Đông Á 5,00 5,00 7,00 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank 5,00 5,00 6,90 7,00 7,10 7,50 7,60 7,60
MBBank 0,30 4,80 5,00 6,40 6,40 7,40 7,30 7,60 7,40
Nam Á Bank 0,50 4,90 5,00 6,80 7,00 7,99 7,70 8,60 7,90
NCB 0,50 5,00 5,00 7,90 7,96 7,98 8,10 8,20 8,30
OCB 0,50 4,80 5,00 7,20 7,30 7,40 7,50 7,70
OceanBank 0,50 5,00 5,00 6,80 6,40 7,80 7,20 7,30 7,40
SCB 0,80 5,00 5,00 7,10 7,10 7,50 7,70 7,55 7,55
SHB 0,50 5,00 5,00 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40
VIB 4,90 4,90 7,20 7,30 7,50 7,50 7,50
Vietcombank 0,10 4,30 4,80 5,30 5,30 6,80 6,80 6,80
VietinBank 0,10 4,30 4,80 5,30 5,30 6,80 6,70 6,80 6,80